Thứ Năm, 16 tháng 11, 2017

BỘ ĐIỀU CHẾ WINERSAT WAM-880SL

 Bộ điều chế tín hiệu Winersat WAM-880SL: chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF. Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera, tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..
 Điều chế Winersat WAM 880SL là điều chế chuyên dụng, thiết kế theo chuẩn Rack 19'', Tín hiệu ra đạt 118dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản, tín hiệu tới các tivi đẹp, rõ nét.
 Điều chế Winersat WAM 880SL là phiên bản nâng cấp từ Model WAM 880SL, Với cải tiến về thiết kế khung vỏ máy giúp tản nhiệt tốt hơn, thiết bị chạy mát hơn. Có thể điều chỉnh tần số ra : 47~870MHz
 Điều chế Winersat WAM 880SLThiết bị nhập khẩu chính thức, có đầy đủ giấy chứng nhận C/O, C/Q.
 bảng điều khiển phía trước, đèn LED hiển thị, dễ dàng hoạt động
 47 ~ 860MHz Output Frequency nhanh nhẹn
 sản lượng tăng cao 120 dBuV, Low giả
 Với bộ lọc SAW cho phản ứng ban nhạc phụ chính xác và từ chối liền kề cao.
 khả năng kênh lân cận.
 Sound Carrier Cấp điều chỉnh
 cao VSB suy giảm.
 Trong điều chế LED chỉ báo
 cuối kênh bộ nhớ.
 Dòng Đánh bại âm thanh trước khi nhấn mạnh cho BTSC đầu vào Stereo / mono baseband (NTSC chỉ)
 2 PLL tổng hợp Control Channel
 Built-in Professional Power Supply cho dễ dàng cài đặt.
 PAL-B / G / D / K / I và NTSC sẵn






RF
Output Frequency Range47~860 MHz Adjustable
Output Level≧60dBmV
Output Level Range15dB, Continuously Adjustable
V/A Carrier Power Ratio15/20dB Selection (+/-2dB)
Spurious Harmonics60dB typical
Output Impedance75Ω
Frequency Accuracy/StabilityWithin ±5KHz (Meets F.C.C. Socket 21006 specs)
Video Modulation Depth IndicatorSet @87.5%, Adjustable to 90% Typical
C/N ratio In Channel≧-62dB
C/N out of Band60dB typical
VIDEO 
Input Level1.0Vp-p (Load)
Video Frequency Response±1dB
Modulation0~95% Adjustable
Input Impedance75Ω
Video Signal S/N RatioTypical 60dB
AUDIO
Input Level1Vp-p for ± 30KHz Dev
Audio FrequencyNTSC:4.5±5KHz above Video / PAL-D:6.5 ± 5KHz above
Video / PAL-B:5.5MHz ± 5k above video / PAL-I: 6.0 ± 5KHz above Video
Audio Frequency Response±1dB
Input impedanceHi impedance
BTSC Stereo/Mono (NTSC only)Field Defeat Audio Pre-emphasis for BTSC Baseband Input
Audio Over modulation LED Indicator25KHz±2KHz
GENERAL
Power Requirement90~260V AC 50/60Hz
Temperature Range0~50°C
Rear Panel ConnectorsF type for Video/Audio In, RF out
Dimensions19”(L)x8.1”(W)x1.75”(H)
Packing1 Set/Inner Box , 5 Set/Carton/11kgs/2.8 cuft
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TRUYỀN HÌNH VTS
Trụ sở: Số 05, Ngõ 36, Phố Nguyễn Viết xuân, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
VPGD: Số Nhà 35 , Ngách 1, Ngõ 280 Phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân
Phone: 0988 49 1900    Tel: 024 62531688
Email: info.vtscatv@gmail.com
Website: www.vtscatv.com